• Liên Hệ Mua Hàng Ngay

    1900-6716

    7 ngày trong 1 tuần, từ 8H:AM đến 7H:PM

  • Bảng Giá
  • Tư Vấn Sơn
  • Nhân Viên Bán Hàng
    • Ms.Thảo

      08.625.25.374 - 0918681621

    • Ms. Ngát

      62525380 - 0918681633

    • Ms.Hạnh

      62680078 - 0918 681 623

    • Mr. Tấn

      028 62680078 - 0918.68.1633

    • Ms.Hà

      08.625.253.77 - 0918681135

    • Trúc Phương

      08.629.370.49 - 0918681626

    • Ms.Tư

      08.6281.68.90 - 0918681622

    • Ms.Mai Nam

      08.625.25.373 - 0918681625

    • Ms.Hiếu

      08.625.25.375 - 0918681630

    • Ms.Hằng

      08.629.365.28 - 0918681619

    • Mrs.Loan

      08. 625.25.371 - 0918681632

    • Mỹ Dung

      08.629.361.09 - 0918681620

    • Ms. Mỹ Nhàn

      0918685570 - 0918685570

    • Ms.Châu

      08.628.168.53 - 0918681627

    • Ms.Thùy Dung

      08.628.169.02 - 0918681635

    • Ms Thanh Nữ

      6293.6911 - 0918.68.1628

    • Ms.Hoanh

      08.629.363.66 - 0918681136

    • Thi Công

      0918681629

nhà sản xuất sơn

Bảng giá sơn CADIN(18)

Cập nhật bảng giá sơn Cadin mới nhất hiện nay với các dòng sơn nước, sơn dầu, sơn epoxy,sơn công nghiệp chất lượng nhất

Cập nhật ngày:11/12/2017

Sơn Cadin – sơn của sơn sáng tạo

 

TT SẢN PHẨM MÃ SP ĐVT ĐƠN GIÁ 
1 SƠN CHỐNG RỈ  CADIN      
2 Màu đỏ A101 Th/17.5L 700,000
3 Lon/ 03L 120,000
4 Lon/ 0,8 L 40,000
5 Màu xám Th/17.5L 800,000
6 Lon/ 03L 138,000
7 Lon/ 0,8 L 42,000
8 SƠN DẦU  CADIN      
9 Màu đặc biệt(111, HTP 344, 766) A 110 Th/20Kg 1,300,000
10 Lon/3 Kg 205,000
11 Lon/1 Kg 68,000
12 Màu thường  Thùng/20Kg 1,200,000
13 Lon/3 Kg 189,000
14 Lon/1 Kg 65,000
15 Màu nhũ bạc Lon/ 0.8 L 98,000
16 Lon/03 L 265,000
17 Th/17.5 L 1,450,000
18 SƠN KẼM 1 THÀNH PHẦN CADIN      
19 Sơn lót  A120 Th/17.5L 1,100,000
20 Lon/ 03L 188,000
21 Lon/ 0,8 L 63,000
22 Sơn kẽm đa năng(bám dính trên kim loại, kẽm, kính, nhựa, inox cứng độ bền cao...)      
23 Màu đặc biệt(111, HTP 344, 766) A 130 Th/17.5L 1,850,000
24 Lon/ 03L 344,915
25 Lon/ 0,8 L 116,286
26 Màu thường  Th/17.5L 1,800,000
27 Lon/ 03L 335,593
28 Lon/ 0,8 L 113,143
29 Màu nhũ bạc Th/17.5L 1,950,000
30 Lon/ 03L 363,559
31 Lon/ 0,8 L 122,571
32 BỘT TRÉT DÂN DỤNG      
33 Bột trét nội thất VINA V1O1 Bao/40Kg 120,000
34 Bột trét ngoại thất VINA GARD V110 Bao/40Kg 130,000
35 Bột trét nội ngoại thất CADIN A140 Bao/40Kg 250,000
36 SƠN NƯỚC DÂN DỤNG      
37 NỘI THẤT      
38 Nội thất VINA GARD(Màu : N, T)    V120 Th/18 L 500,000
39 Th/3.8 L 116,000
40 Nội thất lau chùi mờ CADIN(Màu : N, T)     A150 Th/18 L 950,000
41 Th/3.8 L 200,000
42 Nội thất lau chùi bóng CADIN(Màu : N, T)     A160 Th/18 L 2,127,000
43 Th/5 L 650,000
44 NGOẠI THẤT      
45 Ngoại thất VINA GARD (Màu : N, T)      V130 Th/18 L 800,000
46 Th/3.8 L 168,000
47 Ngoại thất chống thấm mờ CADIN(Màu : N, T)    A170 Th/18 L 1,550,000
48 Th/3.8 L 327,000
49 Ngoại thất chống thấm bóng CADIN(Màu : N, T)    A180 Th/18 L 2,454,000
50 Th/5 L 750,000
51 (Nội thất không pha màu đậm : D, A, ngoại thất pha báo giá cộng thêm tùy theo màu)      
52 KHÁNG KIỀM      
53 Sơn lót kháng kiềm nội & ngoại VINA GARD V140 Th/18L 800,000
54 Th/3.8 L 185,778
55 Sơn lót kháng kiềm nội & ngoại cao cấp CADIN A190 Th/18L 850,000
56 Th/3.8 L 197,389
57 CHỐNG THẤM       
58 Chống thấm gốc xi măng CADIN A301 Th/20Kg 1,300,000
59 Th/04Kg 260,000
60 Chống thấm ngược, cho ngói, gốm CADIN A310 Lít 50,000
61 Chống thấm đen hệ dầu CADIN A320 Th/18Kg 780,000
62 Th/03Kg 170,000
63 SƠN NGÓI      
64 Sơn ngói chống thấm các màu A 330 Th/05L  750,000
65 Th/18L 2,454,000
66 SƠN CHỐNG NÓNG CADIN      
67 Sơn chống nóng tường đứng, mái tôn (màu trắng,) A340 Th/18L 1,450,000
68 Lon/3.8L 336,000
69 SƠN VÂN BÚA CADIN(1,5,20KG)      
70 Màu thường A350 Kg 85,000
71 Màu đặc biệt(111, HTP 344, 766) Kg 90,000
72 Màu nhũ bạc Kg 95,000
73 SƠN DẦU HỆ NƯỚC CADIN NGOÀI TRỜI      
74 Sơn dầu hệ nước(cây màu màu sơn nước) A360 Lon/05L 699,722
75 Th/18L 2,290,000
76 SƠN NƯỚC HỆ DẦU CADIN       
77 Sơn nước hệ dầu A370 05 Kg 504,900
78 20 Kg 1,836,000
79 DUNG MÔI  CHO SƠN       
80 Dành cho: Kẻ vạch, epoxy, PU,2K, chịu nhiệt H101 1L 40,000
81 05 L 180,000
82 SƠN KẺ VẠCH ĐƯỜNG CADIN      
83 Sơn kẻ vạch đường màu trắng, đen  A380 01 Kg 88,000
84 05 Kg 440,000
85 20 Kg 1,584,000
86 Sơn kẻ vạch đường màu đỏ, vàng, xanh. 01 Kg 94,000
87 05 Kg 468,000
88 20 Kg 1,683,000
89 EPOXY CADIN HỆ NƯỚC TRONG NHÀ(1,5,20KG)      
90 Mastic epoxy dùng cho sàn bê tông hoặc tường A201 Kg 40,000
91 Sơn lót epoxy (không màu) A210 Kg 140,000
92 Sơn phủ  epoxy (màu thường ) A220 Kg 145,000
93 Sơn phủ epoxy (màu đậm: D,A, màu sơn nước) Kg 150,000
94 EPOXY CADIN HỆ DM KHÁNG H ÓA CHẤT, NHANH KHÔ KIM LOẠI, BÊ TÔNG(1,5, 20KG)      
95 Sơn lót không màu, đỏ, xám A 230 Kg 130,000
96 Màu thường bóng  A240 Kg 135,000
97 Màu bóng(111, HTP 344, 766) Kg 140,000
98 EPOXY CADIN TRONG NHÀ TRÊN BÊ TÔNG HỆ DM (1,5, 20KG)      
99 Sơn lót không màu, đỏ, xám A231 Kg 120,000
100 Màu thường bóng  A241 Kg 125,000
101 Màu bóng(111, HTP 344, 766) Kg 130,000
109 PU CADIN (SƠN PHỦ NGOÀI TRỜI TRÊN KIM LOẠI : 1, 5,20KG)    
110 Sơn phủ màu thường bóng A204 Kg 145,000
111 Sơn phủ màu đặc biệt bóng  Kg 150,000
115 SƠN KÍNH CADIN       
116 Sơn kính trong nhà màu thường A260 Kg 125,000
117 Sơn kính trong nhà màu(111, HTP 344, 766) Kg 130,000
118 Sơn phủ màu thường(pu) A270 Kg 145,000
119 Sơn phủ màu đặc biệt(pu)(111, HTP 344, 766) Kg 150,000
120 SƠN 2K CADIN  SƠN PHỦ NGOÀI TRỜI CHỐNG NGẢ VÀNG(1,5, 20KG)      
121 Trong suốt A280 Kg 150,000
122 Màu thường bóng Kg 155,000
123 Màu đặc biệt bóng(111, HTP 344, 766) Kg 160,000
124 Màu nhũ bạc, đồng Lít 230,000
125 SƠN CHỊU NHIỆT CADIN(1,5KG)      
126 Sơn chịu nhiệt 200 độ C(2Tp, hệ DM)      
127 Sơn lót (màu đỏ, xám, ) A290 Kg 180,000
128 Sơn phủ các màu  A401 Kg 190,000
129 Sơn chịu nhiệt 600 độ C(1Tp)      
130 Sơn lót màu đỏ, xám A390 Kg 180,000
131 Sơn phủ màu đen, xám  A501 Kg 210,000
132 Sơn phủ màu nhũ bạc 600 độ C(1 Tp) Kg 220,000
133 Sơn chịu nhiệt 1000 độ C(1 Tp,hệ nước)      
134 Sơn phủ(màu đen, xám, màu khác thì đặt) A510 Kg 230,000
         
  BẢNG GIÁ SƠN CADIN CHO GỖ GIÁ CHƯA VAT
         
TT SẢN PHẨM MSP ĐVT ĐƠN GIÁ 
1 SƠN MÀI       
2 Sơn mài đỏ A701 Kg 33.000
3 Sơn mài đen Kg 34.000
4 NC TRONG MỘT THÀNH PHẦN       
5 Lót  NCSS(1 : 1) A702 Kg 46.000
6 Bóng  sáng NCL (1 : 1) A703 Kg 59.000
7 Mờ 50  NCL (1 : 1) A704 Kg 57.000
8 Mờ 75 NCL (1 : 1)   58.000
9 Mờ 100 NCL (1 : 1) Kg 59.000
10 PUH (CỨNG : HARDENER)       
11 PUH101 A705 Kg 60.000
12 PU(TRONG NHÀ )      
13 LÓT PU PUSS (2 : 1 : 3) A706 Kg 50.000
14 PHỦ PU - PUL((2 : 1 : 3)      
15 Bóng  sáng A707 Kg 60.000
16  Mờ 50 % A708 Kg 56.000
17 Mờ  75 % Kg 57.000
18 Mờ 100% Kg 58.000
19 PU(TRONG NHÀ MÀU TRẮNG  )      
20 Lót trắng PUP(2 :1 :3) Sử dụng cứng : PUH 101 A709 Kg 60.000
21 Phủ trắng PUC Bóng  (2 : 1 :3) Sử dụng cứng PUH101 A710 Kg 70.000
22 Mờ 50 PUC (2 : 1 :3) Sử dụng cứng PUH101 A711 Kg 71.000
23 Mờ 75 PUC (2 : 1 :3) Sử dụng cứng PUH101 Kg 72.000
24 Mờ 100 PUC (2 : 1 :3) Sử dụng cứng PUH101 Kg 73.000
25 ST      
26 Cánh gián A712 Lít 120.000
27 Vàng Lít 120.000
28 Nâu Lít 120.000
29 Đen Lít 120.000
30 LẤP GIM    Kg  
31 WF(Lấp gim) A713 Kg 40.000
32 DUNG MÔI   Kg  
33 THINNER 101  A714 Lít 28.000
34 THINNER 102   A715 Lít 26.0000

Sơn Cadin hiện nay là một trong những thương hiệu sơn được sự tín nhiệm và lựa chọn của nhiều công trình, dự án với quy mô lớn bởi sự chất lượng hàng đầu và sự đa dạng trong các dòng sản phẩm, cung cấp đầy đủ các loại sơn đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật cao của các công trình xây dựng hiện nay.
Sơn Cadin được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại đến từ Nhật Bản với nguyên liệu được lựa chọn khắt khe tạo nên những sản phẩm sơn có nhiều tính năng kỹ thuật cao, đáp ứng được các tiêu chí về tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm sơn.
Bảng giá sơn Cadin mới nhất hiện nay – Thông tin bảng giá sơn Cadin chi tiết nhất
Sơn Cadin hiện nay được cung cấp đến người tiêu dùng trên cả nước thông qua các đại lý với bảng giá sơn chi tiết, đầy đủ các thông tin cơ bản về sản phẩm tạo sự thuận tiện trong tìm hiểu thông tin sơn, giá sơn theo từng thời điểm một  cách chính xác nhất.


Bảng giá sơn Cadin với đây đủ các dòng sơn đang được ưa chuộng sử dụng trên thị trường hiện nay như:


-    Dòng sơn nước Cadin cho các công trình dân dụng bao gồm các sản phẩm sơn lót, sơn phủ cho tường, sơn chống nóng, sơn chống thấm, bột trét cho các bề mặt tường nội thất và ngoại thất
-    Dòng sơn dầu, sơn chống rỉ sử dụng cho sắt thép và các bề mặt kim loại khác
-    Dòng sản phẩm sơn epoxy sử dụng cho bề mặt bê tông và kim loại với nhiều tính năng kỹ thuật cao
-    Dòng sản phẩm sơn chuyên sử dụng để bảo vệ và trang trí bề mặt gỗ, mây, tre,…
-    Các sản phẩm sơn công nghiệp khác có nhiều tính năng kỹ thuật cao như: sơn chịu nhiệt chịu được nhiệt độ cao, sơn phủ cho sân tennis và các loại sân thể thao khác, sơn giao thông với các loại sơn kẻ vạch dạng sơn lạnh và sơn dẻo nhiệt,…
-    Cùng các dòng sơn chất lượng khác do nhà máy sơn Cadin sản xuất


Bảng giá sơn Cadin tại đại lý sơn uy tín nhất hiện nay


Bảng giá sơn Cadin mới nhất hiện nay tại đại lý sơn Hợp Thành Phát luôn được cập nhật liên tục thông tin giá cả của từng dòng sản phẩm sơn Cadin do nhà máy sản xuất. Hợp Thành Phát cung cấp sơn chính hãng với giá cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay.
Chúng tôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm trong bảng giá sơn Cadin, tư vấn miễn phí đến Quý khách hàng lựa chọn được dòng sơn phù hợp nhất cho từng công trình, tư vấn thi công đạt hiệu quả cao nhất, tiết kiệm chi phí và độ bền cao nhất cho công trình với từng yêu cầu của từng loại bề mặt vật liệu cần sơn.


Nhà Sản xuất sơn Cadin – Hợp Thành Phát rất hân hạnh được đồng hành cùng Quý khách hàng trên cả nước với mọi công trình cần sử dụng sơn.