Bảng giá sơn KOVA
  • Liên Hệ Mua Hàng Ngay

    1900-6716

    7 ngày trong 1 tuần, từ 8H:AM đến 7H:PM

sieu_thi_son_vina_gard

Bảng giá sơn KOVA

Bảng báo giá sơn kova mới nhất 2018, Hợp Thành Phát xin gửi quý khách hàng bảng báo giá sơn kova gần đây nhất

BẢNG GIÁ SƠN KOVA

MÃ SỐ SẢN PHẨM  ĐƠN VỊ GIÁ BÁN
MASTIC & SƠN NƯỚC TRONG NHÀ  
MT CITY Bột trét tường cao cấp trong nhà City Bao/40 Kg 216,000
MT DẺO Mastic trong nhà dẻo không nứt ( thùng nhựa) Th/25 Kg 349,440
K – 109 Sơn lót kháng kiềm trong nhà Th/5 Kg 196,000
Th/25 Kg 934,080
VISTA Sơn nước trong nhà trắng Th/5 Kg 138,880
Th/25 Kg 651,840
  Sơn nước trong nhà Shield - trắng Th/25 Kg 658,560
Th/7 Kg 192,192
K - 203 Sơn nước trong nhà trắng  Th/5 Kg 163,520
Th 25 Kg 777,280
K – 771  Sơn nước trong nhà trắng Th/5 Kg 165,760
Th/25 Kg 801,920
K – 260 Sơn nước trong nhà mịn - trắng Th/5 Kg 225,120
Th/25 Kg 1,088,640
K – 5500 Sơn nước trong nhà bán bóng - trắng Th/4 Kg 298,144
Th/20 Kg 1,438,080
K – 871 Sơn nước trong nhà bóng - trắng Th/4 Kg 322,784
Th/20 Kg 1,568,000
MASTIC & SƠN NƯỚC NGOÀI TRỜI  
MN CITY Bột trét tường cao cấp ngoài nhà City - trắng Bao/40 Kg 281,000
Bột trét cao cấp ngoài nhà xám Bao/25 Kg 0
MT Dẻo Mastic ngoài trời dẻo không nứt (thùng nhựa) Th/25 Kg 428,960
K - 265 Sơn nước ngoài trời - trắng Th/5 Kg 259,840
Th/25 Kg 1,243,200
K – 261 Sơn nước ngoài trời - trắng Th/5 Kg 295,680
Th/25 Kg 1,416,800
K – 209 Sơn lót ngoài trời kháng kiềm – trắng Th/5 Kg 344,960
Th/25 Kg 1,643,040
K-207 Sơn lót ngoài trời kháng kiềm – trắng Th/5 Kg 276,640
Th/25 Kg 1,342,880
K – 5501 Sơn chống thấm ngoài trời không bóng - trắng Th/4 Kg 319,424
Th/20 Kg 1,551,200
CT – 04 Sơn chống thấm ngoài trời bóng - trắng, không bám bụi Th/4 Kg 416,864
Th/20 Kg 2,023,840
NANO SELF-LEANING Sơn tự làm sạch bóng mờ trắng Lon/ 5Lít 1,030,400
CHẤT CHỐNG THẤM  
CT – 11A Sàn Chống thấm sàn toilet, sàn sân thượng, sênô,… Kg 83,776
Th/4 Kg 325,024
Th/20 Kg 1,575,840
CT – 11A Plus Tường Chống thấm tường đứng (Trắng) Kg 79,296
Th/4 Kg 310,464
Th/20 Kg 1,505,280
CT – 11B Phụ gia bê tông, vữa ximăng, trám khe nứt,… Th/4 Kg 302,624
Lon/ 1Kg 781,760
CT – 05 Chất chống thấm đông kết nhanh, khô trong 3 phút. Kg 126,336
CT – 14 Chất chống thấm co giãn cho bê tông, trám khe nứt  Bộ/2 Kg 225,792
CT – 01ĐB Chống thấm chịu mài mòn hoá chất cao Kg 201,600
Th/4 Kg 1,021,171
Mastic CT-01ĐB Mastic chịu mài mòn và hóa chất cao Th/5Kg 273,280
CT - 02 Gốm Chống thấm cho đồ gốm Lon/3.5 Kg 175,392
Th/17,5 Kg 713,440
SƠN CHỐNG NÓNG  
CN - 05 S.chống nóng mái tôn, tường xi măng giảm nóng  7-10 độ (Màu: Trắng, Xanh da trời) Th/5 Kg 499,520
Th/20 Kg 1,998,080
CN - SÀN Sơn chống nóng cho sàn sân thượng Th/5 Kg 218,400
Th/20 Kg 873,600
CHỐNG RỈ 0
KL-6 Sơn chống ăn mòn kim loại, giàu kẽm hệ dầu Lon/ 1Kg 341,376
KG -01 Sơn lót chống rỉ hệ nước Th/ 5Kg 827,680
CHỐNG THẤM PHỦ SÀN  
KL-5 Màu trắng Sơn men epoxy phủ sàn (tường) nhà xưởng, bệnh viện, trường học, chịu áp lực ngược mài mòn, hoá chất nhẹ.  Th/5 Kg 823,738
KL-5 Màu (…P) Th/5 Kg 839,160
KL-5 Màu (…T) Th/5 Kg 866,376
KL-5 Màu (…D) Th/5 Kg 911,736
KL-5 Màu (…A) Th/5 Kg 929,880
KL-5 Màu Đặc Biệt (2...A) Th/5 Kg 1,120,392
KL-5 Kháng Khuẩn Màu Trắng  Sơn Epoxy Kháng khuẩn cho tường, sàn  Th/5 Kg 923,910
KL-5 Kháng Khuẩn Màu nhạt (..P) Th/5 Kg 922,992
KL-5 Kháng Khuẩn Màu trung (..T) Sơn Epoxy Kháng khuẩn cho sàn  Th/5 Kg 1,037,792
KL-5 Kháng Khuẩn Màu đậm (D)  Th/5 Kg 1,129,632
KL-5 Kháng Khuẩn Màu đậm (..A) Th/5 Kg 1,148,000
KL-5 Kháng Khuẩn Màu đặc biệt (2..A) Th/5Kg 1,322,496
KL-5 kháng khuẩn TP Sơn men Epoxy thực phẩm  Th/5Kg 1,102,080
CT-Levelling Sơn Epoxy tự dàn trải cho sàn nhà xưởng màu nhạt   Th/20Kg 1,928,819
Sơn Epoxy tự dàn trải cho sàn nhà xưởng màu trung Th/20Kg 2,113,126
Sơn Epoxy tự dàn trải cho sàn nhà xưởng màu đậm Th/20Kg 2,245,197
CT 01 - 01 ĐB Sơn epoxy chịu hóa chất (hệ dầu) Th/4Kg 1,001,504
Mastic KL-5 Tường Làm phẳng TƯỜNG trong nhà xưởng Th/5 Kg 223,138
Mastic KL-5 sàn Làm phẳng SÀN trong nhà & ngoài trời, chịu áp lực ngược nhẹ, chịu mài mòn. Th/5Kg 358,579
SƠN TENNIS  
CT – 08 Sơn sân tennis, cầu lông chịu co giãn, chịu mài mòn - có cát . (Theo 3 màu chuẩn Xanh , đỏ, trắng). Th/5 Kg 658,560
TH/20 Kg 2,630,880
Sơn sân tennis, cầu lông chịu co giãn, chịu mài mòn. - có cát (Pha theo catalogue 1010 màu). Th/5 Kg 756,000
TH/20 Kg 3,020,640
Không có cát (3 màu chuẩn) Th/5 Kg 941,976
TH/20 Kg 3,767,904
Không có cát (theo cây màu) Th/5 Kg 1,113,426
TH/20 Kg 4,450,712
SK – 6 Mastic chống thấm cho sân tennis, chân tường. Bộ/10 Kg 435,680
KEO BÓNG  
KBN W Keo bóng nước Clear W Kg 111,776
Keo bóng nước Clear W Th/4 Kg 434,784
E-3  Keo bóng nano Clear E3 Kg 146,496
BẢNG GIÁ HỆ SƠN ĐẶC BIỆT  
1 Sơn giả đá cũ KSP ( GĐ01, …, GĐ40) Th/5 Kg 491,680
Sơn đá nghệ thuật Art Stone (Sơn giả đá new KSP) ( 03 New, … , 40 New)
Sơn giả đá (No 01, …., No54)
Sơn giả đá (1501-1530).
Th/5 Kg 455,840
Th/20 Kg 1,821,120
2 Sơn gấm (Texture) KBP Th/30 Kg 792,960
Sơn gấm New KSP Th/30 Kg 566,720
3 Sơn nhũ tường vàng chùa SNT  - (NT26) màu thường Kg 290,080
Sơn nhũ tường vàng chùa SNT  - (NT26) màu vàng chùa Kg 319,760
Sơn nhũ tường vàng chùa SNT  - (NT26) màu đồng Kg 319,760
4 Sơn vân gỗ (sơn nền) Kg 100,800
Sơn vân gỗ (sơn vân) Kg 151,200
SƠN GIAO THÔNG NHIỆT DẺO 0
TF-901 Sơn lót Hotmelt - Phủ 1 lớp Kg 92,736
TF-902 Sơn nhiệt dẻo Hotmelt - Trắng (TCVN) Kg 28,896
TF-903 Sơn nhiệt dẻo Hotmelt - Vàng (TCVN) Kg 31,136
TF-904 Sơn nhiệt dẻo Hotmelt - Màu trắng (JIS) Kg 27,776
TF-905 Sơn nhiệt dẻo Hotmelt - Màu vàng (JIS) Kg 30,016
TF-906 Sơn nhiệt dẻo  Hotmelt - trắng (AASHTO) Kg 34,496
TF-907 Sơn nhiệt dẻo  Hotmelt - vàng  (AASHTO) Kg 36,736
SƠN GIAO THÔNG HỆ NƯỚC  
TF-908 Sơn giao thông hệ nước A9 - Màu trắng Kg 94,192
TF-909 Sơn giao thông hệ nước A9 - Màu đỏ Kg 117,040
TF-909-1 Sơn giao thông hệ nước A9 -  vàng Kg 116,088
TF-910 Sơn giao thông hệ nước A9 - Màu khác Kg 129,416
  Sơn giao thông hệ nước A9 - phản quang Kg 163,296
HẠT PHẢN QUANG  
TF-911 Hạt phản quang Tiêu chuẩn BS-6088 Kg 25,760

Bảng báo giá sơn Kova mới nhất năm 2018

Đã từ lâu sơn Kova đã nổi tiếng trên thị trường với dòng sản phẩm đa dạng về mẫu mã chất lượng và giá thành.
Sơn Kova là dòng sản phẩm sơn đã nhiệt đới hóa hoàn toàn và là dỏng sản phẩm được ưa chuộng nhất sở dĩ vì sơn được sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại từ Mỹ và Việt Nam, sơn được sản xuất dựa trên sự nghiên cứu về khí hậu của từng vùng nhiệt đới, từng khu vực và quốc gia. Mỗi một vùng miền, một quốc gia sẽ cho ra đờ dòng sản phẩm thích ứng khí hậu nhiệt đới từng vùng từng khu vực nhẳm đảm bảo vẻ đẹp hoàn hỏa và sự bảo vệ chắc chắn cho bề mặt tường nội ngoại thất.

Tham khảo thêm : son pu , son epoxy , son noi that
Bảng báo giá sơn Kova mới nhất năm 2016
Nhìn trên bảng báo giá chúng ta có thể dễ dàng nhận biết các dòng sơn cao cấp và trung bình của từng dòng sơn. Ngoài ra, trên bảng báo gía sẽ thể hiện giá của từng lon, từng thùng, để từ đó ta xem xét và chọn dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho từng công trình.
 
Hiện nay trên Website: sieuthison.vn đang cập nhật bảng giá sơn Kova mới nhất hiện nay. Trên bảng báo giá sơn Kova thể hiện từng dỏng sản phẩm sơn:
-    MASTIC & SƠN NƯỚC TRONG NHÀ:  Trên bảng báo giá thể hiện các dòng bột kova, Mastic kova trong nhà, sơn lót nội thất, các dòng sơn nước nội thất như:
+  Bột trét tường cao cấp trong nhà: MT CITY
+ Mastic trong nhà dẻo không nứt ( thùng nhựa) : MT Dẻo
+ Sơn lót kháng kiềm trong nhà : K-109
+ Sơn nước trong nhà trắng: CARAVAN, CITY, VISTA, K – 203, K – 771,
+  Sơn nước trong nhà mịn - trắng: K – 260
+ Sơn nước trong nhà bán bóng - trắng: K – 5500
+ Sơn nước trong nhà bóng - trắng: K – 871
-    MASTIC & SƠN NƯỚC NGOÀI TRỜI: Trên bảng báo giá thể hiện các dòng bột kova, Mastic kova ngoại thất, sơn lót ngoại thất, các dòng sơn nước ngoại thất như:
+  Bột trét tường cao cấp ngoài nhà: MN CITY
+ Mastic ngoài trời dẻo không nứt (thùng nhựa): MN Dẻo
+  Sơn lót ngoài trời kháng kiềm – trắng: K-209, K-209 New, K-207,
+  Sơn nước ngoài trời - trắng: K – 265, K – 261
+  Sơn chống thấm ngoài trời không bóng - trắng: K – 5501
+  Sơn chống thấm ngoài trời bóng - trắng, không bám bụi: CT-04
Do dòng sơn nước Kova là dòng sản phẩm sơn pha màu tại trung tâm pha màu. Nên trên bảng báo gía sơn Kova chỉ thể hiện giá màu Trắng cho tất cả các dòng sơn Kova.
 
-     CHẤT CHỐNG THẤM: Trên bảng báo giá thể hiện chất chống thấm cho tường, sân thượng, sàn sê nô, sàn toilet,.. như: CT11A, CT11A –NEW, CT11A ĐB, CT11B, CT 14, CT05, CT01,
-    SƠN CHỐNG NÓNG:
+ Sơn chống nóng cho sàn sân thượng: CN -05 Sàn
+ Sơn chống nóng mái tôn, tường xi măng giảm nóng  7-10 độ : CN-05
-    BẢNG GIÁ HỆ SƠN ĐẶC BIỆT: Trong bảng báo giá hệ sơn đặc biệt thể hiện giá của các dòng sơn giả đá, sơn vân gai: Sơn giả đá cũ, sơn giả đá New, Sơn gấm (Texture), Sơn gấm New, Sơn nhũ tường, Sơn vân gỗ (sơn nền)

Nhìn chung trên bảng báo giá sơn Kova thể hiện đầy đủ những thông tin, chi tiết từng dòng sản phẩm. Từ bảng báo giá sơn Kova chúng ta có thể lựa chọn từng dòng sản phẩm phù hớp với nhu cầu sử dụng. Hãy đến với sieuthison.vn  để tham khảo nhửng bảng báo giá sơn khác.

incoming search terms :

bang bao gia son koka

bang gia son kova

gia son kova

bang bao gia son kova 2015