• Liên Hệ Mua Hàng Ngay

    1900-6716

    7 ngày trong 1 tuần, từ 8H:AM đến 7H:PM

  • Bảng Giá
  • Tư Vấn Sơn
  • Nhân Viên Bán Hàng
    • Ms.Mai Nam

      08.625.25.373 - 0918681625

    • Ms.Hoanh

      08.629.363.66 - 0918681136

    • Ms.Hiếu

      08.625.25.375 - 0918681630

    • Ms.Thảo

      08.625.25.374 - 0918681621

    • Ms. Ngát

      62525380 - 0918681633

    • Trúc Phương

      08.629.370.49 - 0918681626

    • Ms.Thuận

      08.628.169.02 - 0918681635

    • Ms.Tư

      08.6281.68.90 - 0918681622

    • Ms.Châu

      08.628.168.53 - 0918681627

    • Ms Thanh Nữ

      6293.6911 - 0918.68.1628

    • Ms.Hà

      08.625.253.77 - 0918681135

    • Ms.Hạnh

      62680078 - 0918 681 623

    • Ms.Hằng

      08.629.365.28 - 0918681619

    • Mỹ Dung

      08.629.361.09 - 0918681620

    • Mr. Lộc

      62525381 - 0918681636

    • Thi Công

      0903 11 22 26

nhà sản xuất sơn

Bảng giá sơn KOVA

Bảng báo giá sơn kova mới nhất 2016, Hợp Thành Phát xin gửi quý khách hàng bảng báo giá sơn kova gần đây nhất

 

MÃ SỐ SẢN PHẨM  ĐƠN VỊ GIÁ BÁN ĐỊNH MỨC
MASTIC & SƠN NƯỚC TRONG NHÀ    
MT CITY Bột trét tường cao cấp trong nhà City Bao/40 Kg 199,000 32-40m²/ Bao
MT DẺO Mastic trong nhà dẻo không nứt ( thùng nhựa) Th/25 Kg 318,080 20-25m²/ Th
K – 109 Sơn lót kháng kiềm trong nhà Th/5 Kg 188,160 26-28m²/ Th
(1 Lớp)
Th/25 Kg 870,240 130-140m²/ Th (1 lớp)
PRINCE Sơn nước trong nhà trắng Th/7 Kg 162,288 28-30m²/ Th
(1 Lớp)
Th/25 Kg 563,360 100-125m²/ Th (1 lớp)
VISTA Sơn nước trong nhà trắng Th/7 Kg 175,392 28-35m²/ Th
(1 Lớp)
Th/25 Kg 607,040 100-125m²/ Th
K - 203 Sơn nước trong nhà trắng  Th/5 Kg 156,800 15-17m²/ Th
Th 25 Kg 723,520 75-87m²/ Th
K – 771  Sơn nước trong nhà trắng Th/5 Kg 165,760 15-17m²/ Th
Th/25 Kg 801,920 75-87m²/ Th
K – 260 Sơn nước trong nhà mịn - trắng Th/5 Kg 211,680 20-25m²/ Th
Th/25 Kg 1,023,680 100-125m²/ Th
K – 5500 Sơn nước trong nhà bán bóng - trắng Th/4 Kg 271,264 20-25m²/ Th
Th/20 Kg 1,309,280 100-125m²/ Th
K – 871 Sơn nước trong nhà bóng - trắng Th/4 Kg 322,784 20-25m²/ Th
Th/20 Kg 1,568,000
MASTIC & SƠN NƯỚC NGOÀI TRỜI    
MN CITY Bột trét tường cao cấp ngoài nhà City - trắng Bao/40 Kg 252,000 32-40m²/ Bao
Bột trét cao cấp ngoài nhà xám Bao/25 Kg   32-40m²/ Bao
MT Dẻo Mastic ngoài trời dẻo không nứt (thùng nhựa) Th/25 Kg 379,680 20-25m²/ Th
K - 265 Sơn nước ngoài trời - trắng Th/5 Kg 224,000 20-25m²/ Th
Th/25 Kg 1,084,160 100-125m²/ Th (1 lớp)
K – 261 Sơn nước ngoài trời - trắng Th/5 Kg 263,200 20-25m²/ Th
Th/25 Kg 1,276,800 100-125m²/ Th (1 lớp)
K – 209 Sơn lót ngoài trời kháng kiềm – trắng Th/5 Kg 330,400 30-32m²/ Th
Th/25 Kg 1,528,800 150-162m²/ Th
K-207 Sơn lót ngoài trời kháng kiềm – trắng Th/5 Kg 252,000 30-32m²/ Th
Th/25 Kg 1,223,040 150-162m²/ Th
K – 5501 Sơn chống thấm ngoài trời không bóng - trắng Th/4 Kg 303,744 20-22m²/ Th
Th/20 Kg 1,473,920 90-110m²/ Th
CT – 04 Sơn chống thấm ngoài trời bóng - trắng, không bám bụi Th/4 Kg 416,864 20-22m²/ Th
Th/20 Kg 2,023,840
CT – 39 Sơn chống thấm ngoài trời bóng - trắng, không bám bụi Th/4 Kg 434,784 20-22m²/ Th
Th/20 Kg 2,105,600 120-130m²/ Th
NANO SELF-LEANING Sơn tự làm sạch bóng mờ trắng Lon/ 5Lít 1,030,400 30-32m²/ Lít
CHẤT CHỐNG THẤM    
CT – 11A Chống thấm sàn toilet, sàn sân thượng, sênô,… Kg 83,776 2-2,5m²/ Kg       (2 lớp)
Th/4 Kg 325,024 8 - 10m²/ Th
(2 lớp)
Th/20 Kg 1,575,840 40 - 50m²/ Th
(2 lớp)
CT – 11A ĐB Chống thấm tường đứng (Trắng) Kg 79,296 2-2,5m²/ Kg       (2 lớp)
Th/4 Kg 310,464 8 - 10m²/ Th
(2 lớp
Th/20 Kg 1,505,280 40 - 50m²/ Th
(2 lớp)
CT – 11B Phụ gia bê tông, vữa ximăng, trám khe nứt,… Th/4 Kg 302,624 Tùy theo cách sử dụng
CT – 05 Chất chống thấm đông kết nhanh, khô trong 3 phút. Kg 126,336 Tùy theo cách sử dụng
CT – 14 Chất chống thấm co giãn cho bê tông, trám khe nứt  Bộ/2 Kg 225,792 Tùy theo cách sử dụng
CT – 01ĐB Chống thấm chịu mài mòn hoá chất cao Kg 201,600 3-4m²/ Kg
Th/4 Kg 1,032,909 3-4m²/ Kg
Mastic CT-01ĐB Mastic chịu mài mòn và hóa chất cao Th/5Kg 273,280 Tùy theo độ dày
CT - 02 Gốm Chống thấm cho đồ gốm Lon/3.5 Kg 165,312 Tùy theo cách quét
Th/17,5 Kg 713,440 Tùy theo cách quét
     
CN - 05 S.chống nóng mái tôn, tường xi măng giảm nóng  7-10 độ (Màu: Trắng, Xanh da trời) Th/5 Kg 499,520 3-4m²/ Kg
Th/20 Kg 1,998,080
CN - SÀN Sơn chống nóng cho sàn sân thượng Th/5 Kg 218,400 1-1,2m²/ Kg
Th/20 Kg 873,600
CHỐNG RỈ    
KL-6 Sơn chống ăn mòn kim loại, giàu kẽm hệ dầu Lon/ 1Kg 341,376 1.5-2m²/ Kg
KG -01 Sơn lót chống rỉ hệ nước Th/ 5Kg 827,680 1.5-2m²/ Kg
CHỐNG THẤM PHỦ SÀN    
KL-5 Màu trắng Sơn men epoxy phủ sàn (tường) nhà xưởng, bệnh viện, trường học, chịu áp lực ngược mài mòn, hoá chất nhẹ.  Th/5 Kg 823,738 2-3m²/Kg      
(2 lớp)
KL-5 Màu (…P) Th/5 Kg 839,160 4-5m²/Kg      
(2 lớp)
KL-5 Màu (…T) Th/5 Kg 866,376 4-5m²/ Kg      
(2 lớp)
KL-5 Màu (…D) Th/5 Kg 911,736 4-5m²/ Kg      
(2 lớp)
KL-5 Màu (…A) Th/5 Kg 929,880 4-5m²/ Kg      
(2 lớp)
KL-5 Màu Đặc Biệt (2...A) Th/5 Kg 1,120,392 4-5m²/ Kg      
(2 lớp)
KL-5 Kháng Khuẩn Màu Trắng  Sơn Epoxy Kháng khuẩn cho tường, sàn  Th/5 Kg 923,910 20m²/ thùng     
(2 lớp)
KL-5 Kháng Khuẩn Màu nhạt (..P) Th/5 Kg 922,992
KL-5 Kháng Khuẩn Màu trung (..T) Sơn Epoxy Kháng khuẩn cho sàn  Th/5 Kg 1,037,792
KL-5 Kháng Khuẩn Màu đậm (D)  Th/5 Kg 1,129,632
KL-5 Kháng Khuẩn Màu đậm (..A) Th/5 Kg 1,148,000
KL-5 Kháng Khuẩn Màu đặc biệt (2..A) Th/5Kg 1,322,496
KL-5 kháng khuẩn TP Sơn men Epoxy thực phẩm  Th/5Kg 1,102,080
CT-Levelling Sơn Epoxy tự dàn trải cho sàn nhà xưởng màu nhạt   Th/20Kg 1,928,819 12m²/Kg
 (1 lớp)    
Sơn Epoxy tự dàn trải cho sàn nhà xưởng màu trung Th/20Kg 2,113,126
Sơn Epoxy tự dàn trải cho sàn nhà xưởng màu đậm Th/20Kg 2,245,197
CT 01 - 01 ĐB Sơn epoxy chịu hóa chất (hệ dầu) Th/4Kg 1,001,504  
Mastic KL-5 Tường Làm phẳng TƯỜNG trong nhà xưởng Th/5 Kg 226,688 1-1,2m²/ Kg
Mastic KL-5 sàn Làm phẳng SÀN trong nhà & ngoài trời, chịu áp lực ngược nhẹ, chịu mài mòn. Th/5Kg 370,944
SƠN TENNIS    
CT – 08 Sơn sân tennis, cầu lông chịu co giãn, chịu mài mòn - có cát . (Theo 3 màu chuẩn Xanh , đỏ, trắng). Th/5 Kg 658,560 3-4m²/ Kg
TH/20 Kg 2,630,880
Sơn sân tennis, cầu lông chịu co giãn, chịu mài mòn. - có cát (Pha theo catalogue 1010 màu). Th/5 Kg 756,000
TH/20 Kg 3,020,640
Không có cát (3 màu chuẩn) Th/5 Kg 941,976 3-4m²/ Kg
TH/20 Kg 3,767,904
Không có cát (theo cây màu) Th/5 Kg 1,113,426
TH/20 Kg 4,450,712
SK – 6 Mastic chống thấm cho sân tennis, chân tường. Bộ/10 Kg 435,680 1-1,5m²/ Kg
KEO BÓNG    
KBN W Keo bóng nước Clear  Kg 111,776 7-8m²/ Kg       
(1 lớp)
Keo bóng nước Clear  Th/4 Kg 434,784 7-8m²/ Kg       
(1 lớp)
E-3  Keo bóng nano Clear Kg 146,496 3,5-4,5m²/ Kg
(1 lớp)
BẢNG GIÁ HỆ SƠN ĐẶC BIỆT    
1 Sơn giả đá cũ KSP ( GĐ01, …, GĐ40) Th/5 Kg 491,680 0,8-1m²/ Kg
Sơn giả đá new KSP ( 03 New, … , 40 New)
Sơn giả đá (No 01, …., No54)
Sơn giả đá (1501-1530)
Th/5 Kg 425,712
2 Sơn gấm (Texture) KBP Th/30 Kg 792,960 0,8-1m²/ Kg
Sơn gấm New KSP Th/30 Kg 372,960
3 Sơn nhũ tường vàng chùa SNT  - (NT26) màu thường Kg 290,080 5-6m²/ Kg
Sơn nhũ tường vàng chùa SNT  - (NT26) màu vàng chùa Kg 319,200 5-6m²/ Kg
Sơn nhũ tường vàng chùa SNT  - (NT26) màu đồng Kg 319,760 5-6m²/ Kg
4 Sơn vân gỗ (sơn nền) Kg 100,800  
Sơn vân gỗ (sơn vân) Kg 151,200  
SƠN GIAO THÔNG NHIỆT DẺO    
TF-901 Sơn lót Hotmelt - Phủ 1 lớp Kg 92,736 5m²/ Kg
TF-902 Sơn nhiệt dẻo Hotmelt - Trắng (TCVN) Kg 28,896 3,2 - 3,5 Kg/ m²
TF-903 Sơn nhiệt dẻo Hotmelt - Vàng (TCVN) Kg 31,136
TF-904 Sơn nhiệt dẻo Hotmelt - Màu trắng (JIS) Kg 27,776
TF-905 Sơn nhiệt dẻo Hotmelt - Màu vàng (JIS) Kg 30,016
TF-906 Sơn nhiệt dẻo  Hotmelt - trắng (AASHTO) Kg 34,496
TF-907 Sơn nhiệt dẻo  Hotmelt - vàng  (AASHTO) Kg 36,736
SƠN GIAO THÔNG HỆ NƯỚC    
TF-908 Sơn giao thông hệ nước A9 - Màu trắng Kg 94,192 1,1 - 1,2 m²/ Kg (Sơn 1 lớp - Dày 0,4 - 0,45 mm)
TF-909 Sơn giao thông hệ nước A9 - Màu đỏ Kg 117,040
TF-909-1 Sơn giao thông hệ nước A9 -  vàng Kg 116,088
TF-910 Sơn giao thông hệ nước A9 - Màu khác Kg 129,416
  Sơn giao thông hệ nước A9 - phản quang Kg 163,296  
HẠT PHẢN QUANG    
TF-911 Hạt phản quang Tiêu chuẩn BS-6088 Kg 25,760 Tùy theo cách sử dụng.
Bao/25Kg

 

Bảng báo giá sơn Kova mới nhất năm 2016

Đã từ lâu sơn Kova đã nổi tiếng trên thị trường với dòng sản phẩm đa dạng về mẫu mã chất lượng và giá thành.
Sơn Kova là dòng sản phẩm sơn đã nhiệt đới hóa hoàn toàn và là dỏng sản phẩm được ưa chuộng nhất sở dĩ vì sơn được sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại từ Mỹ và Việt Nam, sơn được sản xuất dựa trên sự nghiên cứu về khí hậu của từng vùng nhiệt đới, từng khu vực và quốc gia. Mỗi một vùng miền, một quốc gia sẽ cho ra đờ dòng sản phẩm thích ứng khí hậu nhiệt đới từng vùng từng khu vực nhẳm đảm bảo vẻ đẹp hoàn hỏa và sự bảo vệ chắc chắn cho bề mặt tường nội ngoại thất.

Tham khảo thêm : son pu , son epoxy , son noi that
Bảng báo giá sơn Kova mới nhất năm 2016
Nhìn trên bảng báo giá chúng ta có thể dễ dàng nhận biết các dòng sơn cao cấp và trung bình của từng dòng sơn. Ngoài ra, trên bảng báo gía sẽ thể hiện giá của từng lon, từng thùng, để từ đó ta xem xét và chọn dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho từng công trình.
 
Hiện nay trên Website: sieuthison.vn đang cập nhật bảng giá sơn Kova mới nhất hiện nay. Trên bảng báo giá sơn Kova thể hiện từng dỏng sản phẩm sơn:
-    MASTIC & SƠN NƯỚC TRONG NHÀ:  Trên bảng báo giá thể hiện các dòng bột kova, Mastic kova trong nhà, sơn lót nội thất, các dòng sơn nước nội thất như:
+  Bột trét tường cao cấp trong nhà: MT CITY
+ Mastic trong nhà dẻo không nứt ( thùng nhựa) : MT Dẻo
+ Sơn lót kháng kiềm trong nhà : K-109
+ Sơn nước trong nhà trắng: CARAVAN, CITY, VISTA, K – 203, K – 771,
+  Sơn nước trong nhà mịn - trắng: K – 260
+ Sơn nước trong nhà bán bóng - trắng: K – 5500
+ Sơn nước trong nhà bóng - trắng: K – 871
-    MASTIC & SƠN NƯỚC NGOÀI TRỜI: Trên bảng báo giá thể hiện các dòng bột kova, Mastic kova ngoại thất, sơn lót ngoại thất, các dòng sơn nước ngoại thất như:
+  Bột trét tường cao cấp ngoài nhà: MN CITY
+ Mastic ngoài trời dẻo không nứt (thùng nhựa): MN Dẻo
+  Sơn lót ngoài trời kháng kiềm – trắng: K-209, K-209 New, K-207,
+  Sơn nước ngoài trời - trắng: K – 265, K – 261
+  Sơn chống thấm ngoài trời không bóng - trắng: K – 5501
+  Sơn chống thấm ngoài trời bóng - trắng, không bám bụi: CT-04
Do dòng sơn nước Kova là dòng sản phẩm sơn pha màu tại trung tâm pha màu. Nên trên bảng báo gía sơn Kova chỉ thể hiện giá màu Trắng cho tất cả các dòng sơn Kova.
 
-     CHẤT CHỐNG THẤM: Trên bảng báo giá thể hiện chất chống thấm cho tường, sân thượng, sàn sê nô, sàn toilet,.. như: CT11A, CT11A –NEW, CT11A ĐB, CT11B, CT 14, CT05, CT01,
-    SƠN CHỐNG NÓNG:
+ Sơn chống nóng cho sàn sân thượng: CN -05 Sàn
+ Sơn chống nóng mái tôn, tường xi măng giảm nóng  7-10 độ : CN-05
-    BẢNG GIÁ HỆ SƠN ĐẶC BIỆT: Trong bảng báo giá hệ sơn đặc biệt thể hiện giá của các dòng sơn giả đá, sơn vân gai: Sơn giả đá cũ, sơn giả đá New, Sơn gấm (Texture), Sơn gấm New, Sơn nhũ tường, Sơn vân gỗ (sơn nền)

Nhìn chung trên bảng báo giá sơn Kova thể hiện đầy đủ những thông tin, chi tiết từng dòng sản phẩm. Từ bảng báo giá sơn Kova chúng ta có thể lựa chọn từng dòng sản phẩm phù hớp với nhu cầu sử dụng. Hãy đến với sieuthison.vn  để tham khảo nhửng bảng báo giá sơn khác.

incoming search terms :

bang bao gia son koka

bang gia son kova

gia son kova

bang bao gia son kova 2015